Lộ trình học và thông tin kỳ thi

Luyện thi HSK 3

Ở HSK 3, người học cần kết hợp nhiều câu để kể việc đã xảy ra, trình bày dự định và giải thích lý do. Chú ý trật tự từ, bổ ngữ thường gặp và nghe các đoạn hội thoại dài hơn.

Thư viện đang phục vụ

492

từ vựng HSK 3

Số lượng được tổng hợp từ các chủ đề có từ thuộc cấp này trong backend; dữ liệu được làm mới tối đa mỗi 24 giờ.

Trọng tâm học tập

Kể chuyện, diễn đạt nhu cầu và nối ý

Ở HSK 3, người học cần kết hợp nhiều câu để kể việc đã xảy ra, trình bày dự định và giải thích lý do. Chú ý trật tự từ, bổ ngữ thường gặp và nghe các đoạn hội thoại dài hơn.

HSK 4 đòi hỏi theo dõi chủ đề rộng hơn và diễn đạt quan điểm có liên kết, thay vì chỉ xử lý tình huống quen thuộc.

Cấu trúc đề · HSK 2.0 (đề hiện hành tại ngày xác minh)

Thông tin bài thi HSK 3

Các phần: Nghe 40 · Đọc 30 · Viết 10

Số câu
80 câu
Thời lượng
Khoảng 90 phút
Điểm tối đa
300 điểm
Ngưỡng đậu
180 điểm

Nguồn: Chinese Test International (CTI). Đối chiếu ngày 2026-10-01.

Lưu ý phiên bản kỳ thi

HSK 3.0 dự kiến triển khai toàn cầu từ ngày 13/12/2026. Cấu trúc trên trang này được ghi rõ theo đề HSK 2.0 hiện hành tại ngày xác minh; hãy kiểm tra lại thông báo của đơn vị tổ chức trước ngày thi. Xem thông báo.

Ngữ pháp theo cấp

Các điểm ngữ pháp HSK 3

Tóm tắt từ bản chụp nội dung ngữ pháp đã xuất bản trong backend ngày 01/10/2026. Điểm đã có bài đủ dài nằm trong mục lục ngữ pháp.

Dùng 把 để đưa tân ngữ lên trước động từ, nhấn mạnh sự tác động/xử lý lên tân ngữ đó.

Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + thành phần khác

Dùng 比 để so sánh hai đối tượng: A 比 B + tính từ (A hơn B về đặc điểm nào đó).

A + 比 + B + 形容词

被 dùng cho câu bị động, thường mang sắc thái việc ngoài ý muốn. Người gây ra hành động có thể lược bỏ.

Chủ ngữ + 被 (+ tác nhân) + động từ + thành phần khác

越来越… (ngày càng…)

越来越…

Diễn tả mức độ tăng dần theo thời gian. Biến thể 越 A 越 B nghĩa là càng A càng B.

越来越 + tính từ/động từ

虽然… 但是… (tuy… nhưng…)

虽然…但是…

Cặp liên từ nhượng bộ. Cả hai vế thường xuất hiện cùng nhau, khác với tiếng Việt hay lược một vế.

虽然 + A, 但是 + B

一… 就… (hễ… là…)

一…就…

Diễn tả hành động thứ hai xảy ra ngay sau hành động thứ nhất, hoặc quan hệ điều kiện tức thì.

一 + động từ 1 + 就 + động từ 2

Cấu trúc 是… 的 nhấn mạnh

是…的

Dùng cho việc đã xảy ra, nhấn mạnh thời gian, nơi chốn hoặc cách thức chứ không nhấn mạnh bản thân sự việc.

是 + thành phần nhấn mạnh + động từ + 的

Bổ ngữ kết quả

结果补语

Thêm tính từ hoặc động từ ngay sau động từ chính để nói kết quả của hành động: 完 xong, 好 tốt, 到 đạt được, 见 nhận ra.

Động từ + 完/好/到/见

Bổ ngữ khả năng

可能补语

Chèn 得 hoặc 不 giữa động từ và bổ ngữ để nói có làm được hay không, khác với 能 vốn nói về sự cho phép.

Động từ + 得/不 + bổ ngữ

如果… 就… (nếu… thì…)

如果…就…

Câu điều kiện phổ biến nhất. Vế điều kiện đứng trước, vế kết quả có 就.

如果 + điều kiện, 就 + kết quả

Học thử miễn phíTừ vựng HSK 3Danh sách mẫu lấy từ thư viện từ vựng đang được NihaoMando phục vụ, kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt.Danh sách 24 từ miễn phí HSK 3
Chữ HánPinyinNghĩa
帮忙bāng mánggiúp đỡ, giúp một tay
表示biǎo shìbiểu thị, bày tỏ
参加cān jiātham gia
出现chū xiànxuất hiện
打算dǎ suàndự định, tính toán
带dàimang theo, dẫn; cái đai
啊àà, a (thán từ)
把bǎđem, lấy (giới từ); cái (lượng từ có tay cầm)
被bèibị, được (câu bị động); chăn
比较bǐ jiàoso sánh; tương đối
必须bì xūphải, nhất định phải
别人bié renngười khác
矮ǎithấp, lùn
安静ān jìngyên tĩnh
差chàkém, thiếu; chênh lệch
聪明cōng mingthông minh
低dīthấp
短duǎnngắn
包bāogói, bọc; cái túi
冰箱bīng xiāngtủ lạnh
衬衫chèn shānáo sơ mi
地图dì túbản đồ
灯dēngđèn
电梯diàn tīthang máy

Ôn HSK 3 theo lộ trình phù hợp với bạn

Học từ vựng theo chủ đề, luyện phát âm và củng cố kiến thức từng bước cùng NihaoMando.

Luyện chữ Hán

Viết thử thứ tự nét trên trình duyệt, hoặc tra 214 bộ thủ, trước khi tải app.