不仅… 反而… (không những… trái lại…)
不仅…反而…Vế sau đi ngược kỳ vọng do vế trước tạo ra, sắc thái mạnh hơn 而且.
不仅 + A, 反而 + B
未免 và 难免
未免 / 难免未免 là lời nhận xét có phần chê trách, 难免 nghĩa là khó tránh khỏi. Cả hai đều đứng trước phần đánh giá.
未免 / 难免 + nhận xét
何况 (huống chi)
何况Đưa ra lập luận suy diễn từ nhẹ đến nặng, thường đi cùng 连…都… ở vế trước.
A, 何况 + B
以免 và 免得 (để tránh)
以免 / 免得Nêu hậu quả không mong muốn mà hành động ở vế trước giúp tránh được. 免得 khẩu ngữ hơn.
Hành động, 以免 + hậu quả
凡是… 都… (phàm là… đều…)
凡是…都…Nêu quy luật không ngoại lệ cho cả một nhóm đối tượng.
凡是 + A, 都 + B
并 và 却 trong câu chuyển ý
并 / 却 加强转折并 đứng trước phủ định để bác bỏ một suy đoán; 却 đứng trước vị ngữ để đánh dấu điều trái với dự đoán.
并 + 不/没 … · Chủ ngữ + 却 + vị ngữ
就… 而言 (xét về…)
就…而言Giới hạn phạm vi của nhận định, thuộc văn viết trang trọng.
就 + A + 而言, B
之所以… 是因为…
之所以…是因为…Đảo trật tự nhân quả: nêu kết quả trước rồi mới giải thích nguyên nhân, nhấn mạnh phần giải thích.
之所以 + kết quả, 是因为 + nguyên nhân
使 và 令 (khiến cho)
使 / 令 表使役Nêu nguyên nhân khiến ai đó rơi vào một trạng thái. Chủ ngữ thường là sự việc chứ không phải người.
A + 使/令 + B + trạng thái
经过 / 通过 chỉ phương tiện và quá trình
经…经过 nhấn mạnh quá trình đã trải qua, 通过 nhấn mạnh phương tiện dẫn tới kết quả.
经过/通过 + A, B