Lộ trình học và thông tin kỳ thi

Luyện thi HSK 6

HSK 6 dành cho người học đã có nền tảng rộng, cần xử lý văn bản và hội thoại phức tạp. Hãy chú ý lập luận, thành ngữ, hàm ý và cách lựa chọn từ theo ngữ cảnh.

Thư viện đang phục vụ

2.507

từ vựng HSK 6

Số lượng được tổng hợp từ các chủ đề có từ thuộc cấp này trong backend; dữ liệu được làm mới tối đa mỗi 24 giờ.

Trọng tâm học tập

Xử lý nội dung chuyên sâu và sắc thái ngôn ngữ

HSK 6 dành cho người học đã có nền tảng rộng, cần xử lý văn bản và hội thoại phức tạp. Hãy chú ý lập luận, thành ngữ, hàm ý và cách lựa chọn từ theo ngữ cảnh.

Sau cấp này, tiếp tục phát triển theo mục tiêu thực tế: học thuật, nghề nghiệp hoặc giao tiếp chuyên sâu bằng tiếng Trung.

Cấu trúc đề · HSK 2.0 (đề hiện hành tại ngày xác minh)

Thông tin bài thi HSK 6

Các phần: Nghe 50 · Đọc 50 · Viết 1

Số câu
101 câu
Thời lượng
Khoảng 140 phút
Điểm tối đa
300 điểm
Ngưỡng đậu
Chưa được công bố

Trang cấu trúc đề hiện hành của CTI chỉ ghi điểm tối đa, không nêu ngưỡng đậu cho HSK 6.

Nguồn: Chinese Test International (CTI). Đối chiếu ngày 2026-10-01.

Lưu ý phiên bản kỳ thi

HSK 3.0 dự kiến triển khai toàn cầu từ ngày 13/12/2026. Cấu trúc trên trang này được ghi rõ theo đề HSK 2.0 hiện hành tại ngày xác minh; hãy kiểm tra lại thông báo của đơn vị tổ chức trước ngày thi. Xem thông báo.

Ngữ pháp theo cấp

Các điểm ngữ pháp HSK 6

Tóm tắt từ bản chụp nội dung ngữ pháp đã xuất bản trong backend ngày 01/10/2026. Điểm đã có bài đủ dài nằm trong mục lục ngữ pháp.

不仅… 反而… (không những… trái lại…)

不仅…反而…

Vế sau đi ngược kỳ vọng do vế trước tạo ra, sắc thái mạnh hơn 而且.

不仅 + A, 反而 + B

未免 và 难免

未免 / 难免

未免 là lời nhận xét có phần chê trách, 难免 nghĩa là khó tránh khỏi. Cả hai đều đứng trước phần đánh giá.

未免 / 难免 + nhận xét

何况 (huống chi)

何况

Đưa ra lập luận suy diễn từ nhẹ đến nặng, thường đi cùng 连…都… ở vế trước.

A, 何况 + B

以免 và 免得 (để tránh)

以免 / 免得

Nêu hậu quả không mong muốn mà hành động ở vế trước giúp tránh được. 免得 khẩu ngữ hơn.

Hành động, 以免 + hậu quả

凡是… 都… (phàm là… đều…)

凡是…都…

Nêu quy luật không ngoại lệ cho cả một nhóm đối tượng.

凡是 + A, 都 + B

并 và 却 trong câu chuyển ý

并 / 却 加强转折

并 đứng trước phủ định để bác bỏ một suy đoán; 却 đứng trước vị ngữ để đánh dấu điều trái với dự đoán.

并 + 不/没 … · Chủ ngữ + 却 + vị ngữ

就… 而言 (xét về…)

就…而言

Giới hạn phạm vi của nhận định, thuộc văn viết trang trọng.

就 + A + 而言, B

之所以… 是因为…

之所以…是因为…

Đảo trật tự nhân quả: nêu kết quả trước rồi mới giải thích nguyên nhân, nhấn mạnh phần giải thích.

之所以 + kết quả, 是因为 + nguyên nhân

使 và 令 (khiến cho)

使 / 令 表使役

Nêu nguyên nhân khiến ai đó rơi vào một trạng thái. Chủ ngữ thường là sự việc chứ không phải người.

A + 使/令 + B + trạng thái

经过 / 通过 chỉ phương tiện và quá trình

经…

经过 nhấn mạnh quá trình đã trải qua, 通过 nhấn mạnh phương tiện dẫn tới kết quả.

经过/通过 + A, B

Học thử miễn phíTừ vựng HSK 6Danh sách mẫu lấy từ thư viện từ vựng đang được NihaoMando phục vụ, kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt.Danh sách 24 từ miễn phí HSK 6
Chữ HánPinyinNghĩa
颁布bān bùban bố, ban hành
伴随bàn suíđi kèm, kèm theo
迸发bèng fābật ra, bùng phát
部署bù shǔbố trí, triển khai
采集cǎi jíthu thập, hái lượm
采纳cǎi nàtiếp thu, chấp nhận (ý kiến)
案例àn lìtrường hợp, ca (điển hình)
变迁biàn qiānbiến thiên, đổi thay
标记biāo jìký hiệu, dấu hiệu
别墅bié shùbiệt thự
补贴bǔ tiētrợ cấp, phụ cấp
参谋cān móutham mưu, cố vấn
霸道bà dàongang ngược, bá đạo
被动bèi dòngbị động
辩证biàn zhèngbiện chứng
肥沃féi wòmàu mỡ, phì nhiêu
丰满fēng mǎnđầy đặn, phúng phính
丰盛fēng shèngthịnh soạn
不妨bù fángchẳng ngại gì, cứ việc
略微lüè wēihơi, chút ít
简要jiǎn yàongắn gọn, tóm tắt
擅自shàn zìtự tiện, tự ý
随身suí shēnmang theo bên người
无从wú cóngkhông thể, không biết đâu mà

Ôn HSK 6 theo lộ trình phù hợp với bạn

Học từ vựng theo chủ đề, luyện phát âm và củng cố kiến thức từng bước cùng NihaoMando.

Luyện chữ Hán

Viết thử thứ tự nét trên trình duyệt, hoặc tra 214 bộ thủ, trước khi tải app.