Lộ trình học và thông tin kỳ thi

Luyện thi HSK 4

HSK 4 mở rộng vốn diễn đạt để người học kể lại sự việc, so sánh lựa chọn và trao đổi về chủ đề xã hội quen thuộc. Việc ôn theo ngữ cảnh giúp phân biệt những từ gần nghĩa trong bài đọc và bài nghe.

Thư viện đang phục vụ

985

từ vựng HSK 4

Số lượng được tổng hợp từ các chủ đề có từ thuộc cấp này trong backend; dữ liệu được làm mới tối đa mỗi 24 giờ.

Trọng tâm học tập

Trao đổi về học tập, công việc và quan điểm

HSK 4 mở rộng vốn diễn đạt để người học kể lại sự việc, so sánh lựa chọn và trao đổi về chủ đề xã hội quen thuộc. Việc ôn theo ngữ cảnh giúp phân biệt những từ gần nghĩa trong bài đọc và bài nghe.

HSK 5 tăng mật độ từ vựng và yêu cầu đọc, nghe các nội dung dài hơn với ít phụ thuộc vào ngữ cảnh.

Cấu trúc đề · HSK 2.0 (đề hiện hành tại ngày xác minh)

Thông tin bài thi HSK 4

Các phần: Nghe 45 · Đọc 40 · Viết 15

Số câu
100 câu
Thời lượng
Khoảng 105 phút
Điểm tối đa
300 điểm
Ngưỡng đậu
180 điểm

Nguồn: Chinese Test International (CTI). Đối chiếu ngày 2026-10-01.

Lưu ý phiên bản kỳ thi

HSK 3.0 dự kiến triển khai toàn cầu từ ngày 13/12/2026. Cấu trúc trên trang này được ghi rõ theo đề HSK 2.0 hiện hành tại ngày xác minh; hãy kiểm tra lại thông báo của đơn vị tổ chức trước ngày thi. Xem thông báo.

Ngữ pháp theo cấp

Các điểm ngữ pháp HSK 4

Tóm tắt từ bản chụp nội dung ngữ pháp đã xuất bản trong backend ngày 01/10/2026. Điểm đã có bài đủ dài nằm trong mục lục ngữ pháp.

不但… 而且… (không những… mà còn…)

不但…而且…

Nối hai vế cùng chiều, vế sau mạnh hơn vế trước. Nếu hai vế cùng chủ ngữ thì 不但 đứng sau chủ ngữ.

不但 + A, 而且 + B

只要… 就… (chỉ cần… là…)

只要…就…

Nêu điều kiện đủ. Phân biệt với 只有…才… vốn nêu điều kiện cần duy nhất.

只要 + điều kiện, 就 + kết quả

只有… 才… (chỉ có… mới…)

只有…才…

Nêu điều kiện duy nhất, chặt hơn 只要. Vế sau bắt buộc có 才.

只有 + điều kiện, 才 + kết quả

无论… 都… (bất kể… đều…)

无论…都…

Nêu điều kiện không đổi kết quả. Vế trước thường có từ để hỏi hoặc cặp đối lập.

无论 + A, 都 + B

既然… 就… (đã… thì…)

既然…就…

Dựa trên một sự thật đã biết để rút ra kết luận, khác với 因为 vốn nêu nguyên nhân mới.

既然 + sự thật, 就 + kết luận

连… 都/也… (ngay cả… cũng…)

连…都/也…

Nhấn mạnh một trường hợp cực đoan để suy ra các trường hợp khác.

连 + A + 都/也 + B

Bổ ngữ xu hướng

趋向补语

Thêm 来/去 hoặc 上来, 下去, 出来… sau động từ để chỉ hướng di chuyển so với người nói, hoặc nghĩa phái sinh như bắt đầu, tiếp tục.

Động từ + 上/下/进/出/回 + 来/去

除了… 以外 (ngoài… ra)

除了…以外

Đi với 都 nghĩa là loại trừ, đi với 还/也 nghĩa là bao gồm thêm. Phân biệt hai trường hợp bằng từ ở vế sau.

除了 + A + 以外, 都/还 + B

不管… 都… (mặc kệ… vẫn…)

不管…都…

Gần nghĩa 无论 nhưng khẩu ngữ hơn. Vế trước phải có từ để hỏi hoặc cặp lựa chọn.

不管 + A, 都 + B

Câu hỏi chính phản

是否 / 有没有

Ghép dạng khẳng định và phủ định của cùng một động từ để hỏi, không cần 吗.

Động từ + 不 + động từ

Học thử miễn phíTừ vựng HSK 4Danh sách mẫu lấy từ thư viện từ vựng đang được NihaoMando phục vụ, kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt.Danh sách 24 từ miễn phí HSK 4
Chữ HánPinyinNghĩa
包括bāo kuòbao gồm
保护bǎo hùbảo vệ
保证bǎo zhèngbảo đảm, cam đoan
报名bào míngđăng ký, ghi danh
抱bàoôm, bế
表扬biǎo yángtuyên dương, khen ngợi
安全ān quánan toàn
笔记本bǐ jì běncuốn sổ tay; máy tính xách tay
饼干bǐng gānbánh quy
部分bù fenbộ phận, phần
传真chuán zhēnfax, bản fax
按照àn zhàotheo, chiếu theo
并且bìng qiěhơn nữa, đồng thời
不但bù dànkhông những
不得不bù dé bùbuộc phải, đành phải
不管bù guǎnbất kể, dù cho
不仅bù jǐnkhông chỉ
暗àntối, âm u; ngầm
笨bènngốc, đần
成功chéng gōngthành công
成熟chéng shúchín; trưởng thành
吃惊chī jīnggiật mình, kinh ngạc
粗心cū xīncẩu thả, bất cẩn
倍bèilần (gấp bội)

Ôn HSK 4 theo lộ trình phù hợp với bạn

Học từ vựng theo chủ đề, luyện phát âm và củng cố kiến thức từng bước cùng NihaoMando.

Luyện chữ Hán

Viết thử thứ tự nét trên trình duyệt, hoặc tra 214 bộ thủ, trước khi tải app.