Lộ trình học và thông tin kỳ thi

Luyện thi HSK 5

HSK 5 hướng tới khả năng theo dõi tin tức, bài viết và trao đổi có nhiều chi tiết. Người học nên luyện suy luận từ ngữ cảnh, ghi chú ý chính và diễn đạt lại thông tin bằng lời của mình.

Thư viện đang phục vụ

1.307

từ vựng HSK 5

Số lượng được tổng hợp từ các chủ đề có từ thuộc cấp này trong backend; dữ liệu được làm mới tối đa mỗi 24 giờ.

Trọng tâm học tập

Đọc và nghe nội dung dài, giàu thông tin

HSK 5 hướng tới khả năng theo dõi tin tức, bài viết và trao đổi có nhiều chi tiết. Người học nên luyện suy luận từ ngữ cảnh, ghi chú ý chính và diễn đạt lại thông tin bằng lời của mình.

HSK 6 đặt trọng tâm vào việc xử lý nội dung đa dạng, lập luận và sắc thái diễn đạt ở trình độ cao.

Cấu trúc đề · HSK 2.0 (đề hiện hành tại ngày xác minh)

Thông tin bài thi HSK 5

Các phần: Nghe 45 · Đọc 45 · Viết 10

Số câu
100 câu
Thời lượng
Khoảng 125 phút
Điểm tối đa
300 điểm
Ngưỡng đậu
Chưa được công bố

Trang cấu trúc đề hiện hành của CTI chỉ ghi điểm tối đa, không nêu ngưỡng đậu cho HSK 5.

Nguồn: Chinese Test International (CTI). Đối chiếu ngày 2026-10-01.

Lưu ý phiên bản kỳ thi

HSK 3.0 dự kiến triển khai toàn cầu từ ngày 13/12/2026. Cấu trúc trên trang này được ghi rõ theo đề HSK 2.0 hiện hành tại ngày xác minh; hãy kiểm tra lại thông báo của đơn vị tổ chức trước ngày thi. Xem thông báo.

Ngữ pháp theo cấp

Các điểm ngữ pháp HSK 5

Tóm tắt từ bản chụp nội dung ngữ pháp đã xuất bản trong backend ngày 01/10/2026. Điểm đã có bài đủ dài nằm trong mục lục ngữ pháp.

以… 为… (lấy… làm…)

以…为…

Cấu trúc văn viết, nêu cái gì được coi là chuẩn mực hoặc mục tiêu.

以 + A + 为 + B

随着… (cùng với…)

随着…

Nêu điều kiện thay đổi kéo theo kết quả thay đổi, thường dùng trong văn viết và bản tin.

随着 + A, B

不是… 而是… (không phải… mà là…)

不是…而是…

Phủ định vế trước để khẳng định vế sau. Khác 不是…就是… nghĩa là hoặc cái này hoặc cái kia.

不是 + A, 而是 + B

宁可… 也不… (thà… chứ không…)

宁可…也不…

Nêu lựa chọn khi cả hai đều không lý tưởng, người nói chọn vế trước.

宁可 + A, 也不 + B

即使… 也… (cho dù… vẫn…)

即使…也…

Giả định một tình huống chưa xảy ra rồi khẳng định kết quả không đổi. Khác 虽然 vốn nói về việc có thật.

即使 + A, 也 + B

在… 下 (dưới sự…)

在…下

Nêu điều kiện hoặc sự hỗ trợ khiến việc gì đó xảy ra, hay gặp trong văn viết.

在 + danh từ + 下

Lặp động từ

动词重叠

Lặp động từ làm giọng điệu nhẹ đi, mang nghĩa thử một chút. Động từ một âm tiết có thể chèn 一 vào giữa.

V + V hoặc V + 一 + V

与其… 不如… (thay vì… chi bằng…)

与其…不如…

So sánh hai lựa chọn và nghiêng về vế sau.

与其 + A, 不如 + B

一方面… 另一方面…

一方面…另一方面…

Trình bày hai mặt của cùng một sự việc, dùng nhiều trong văn nghị luận.

一方面 + A, 另一方面 + B

再… 也… (dù… đến mấy cũng…)

再…也…

Nhấn mạnh rằng dù mức độ tăng đến đâu thì kết quả vẫn không đổi.

再 + tính từ + 也 + kết quả

Học thử miễn phíTừ vựng HSK 5Danh sách mẫu lấy từ thư viện từ vựng đang được NihaoMando phục vụ, kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt.Danh sách 24 từ miễn phí HSK 5
Chữ HánPinyinNghĩa
爱心ài xīnlòng yêu thương
包裹bāo guǒbưu kiện; bọc lại
包子bāo zibánh bao
宝贝bǎo bèibáu vật; cưng, bé yêu
保险bǎo xiǎnbảo hiểm; an toàn
背景bèi jǐngbối cảnh, hoàn cảnh xuất thân
爱护ài hùyêu quý và bảo vệ
爱惜ài xītrân trọng, quý trọng
安慰ān wèian ủi
安装ān zhuānglắp đặt, cài đặt
把握bǎ wònắm chắc; sự chắc chắn
摆bǎibày, đặt; lắc lư
棒bànggiỏi, cừ; cây gậy
薄báomỏng
宝贵bǎo guìquý báu, quý giá
悲观bēi guānbi quan
必要bì yàocần thiết, sự cần thiết
不安bù ānbất an, không yên lòng
彼此bǐ cǐhai bên, lẫn nhau
必然bì rántất yếu, ắt phải
毕竟bì jìngdù sao thì, xét cho cùng
便biàntiện, thuận tiện
不必bù bìkhông cần, chẳng cần
不断bù duànkhông ngừng, liên tục

Ôn HSK 5 theo lộ trình phù hợp với bạn

Học từ vựng theo chủ đề, luyện phát âm và củng cố kiến thức từng bước cùng NihaoMando.

Luyện chữ Hán

Viết thử thứ tự nét trên trình duyệt, hoặc tra 214 bộ thủ, trước khi tải app.