Lộ trình học và thông tin kỳ thi

Luyện thi HSK 2

HSK 2 nối phần nền tảng với các cuộc trao đổi ngắn về mua sắm, thời tiết, đi lại và lịch trình. Luyện nghe để nhận ra ý chính ngay cả khi người nói dùng câu dài hơn.

Thư viện đang phục vụ

235

từ vựng HSK 2

Số lượng được tổng hợp từ các chủ đề có từ thuộc cấp này trong backend; dữ liệu được làm mới tối đa mỗi 24 giờ.

Trọng tâm học tập

Giao tiếp trong sinh hoạt quen thuộc

HSK 2 nối phần nền tảng với các cuộc trao đổi ngắn về mua sắm, thời tiết, đi lại và lịch trình. Luyện nghe để nhận ra ý chính ngay cả khi người nói dùng câu dài hơn.

HSK 3 chuyển từ câu đơn sang kể trải nghiệm, giải thích lựa chọn và nối nhiều ý trong một cuộc trò chuyện.

Cấu trúc đề · HSK 2.0 (đề hiện hành tại ngày xác minh)

Thông tin bài thi HSK 2

Các phần: Nghe 35 · Đọc 25

Số câu
60 câu
Thời lượng
Khoảng 55 phút
Điểm tối đa
200 điểm
Ngưỡng đậu
120 điểm

Nguồn: Chinese Test International (CTI). Đối chiếu ngày 2026-10-01.

Lưu ý phiên bản kỳ thi

HSK 3.0 dự kiến triển khai toàn cầu từ ngày 13/12/2026. Cấu trúc trên trang này được ghi rõ theo đề HSK 2.0 hiện hành tại ngày xác minh; hãy kiểm tra lại thông báo của đơn vị tổ chức trước ngày thi. Xem thông báo.

Ngữ pháp theo cấp

Các điểm ngữ pháp HSK 2

Tóm tắt từ bản chụp nội dung ngữ pháp đã xuất bản trong backend ngày 01/10/2026. Điểm đã có bài đủ dài nằm trong mục lục ngữ pháp.

Thì tiếp diễn với 正在

正在 进行时

Dùng 正在 (hoặc 在) trước động từ để diễn tả hành động đang diễn ra.

Chủ ngữ + 正在 + động từ + (tân ngữ)

比 dùng để so sánh hai đối tượng. Không dùng 很 trong câu 比; muốn nhấn mạnh thì thêm 更 hoặc mức chênh lệch ở cuối.

A + 比 + B + tính từ

正在 diễn tả hành động đang diễn ra

正在 / 在 表示进行

Đặt 正在 hoặc 在 trước động từ để nói hành động đang tiếp diễn, thường kèm 呢 ở cuối câu.

Chủ ngữ + 正在 + động từ + 呢

想 là muốn làm gì, 要 là định làm và quyết tâm hơn, 会 là biết làm do đã học. Phủ định của 想 và 要 đều là 不想.

Chủ ngữ + 想/要/会 + động từ

因为… 所以… (vì… nên…)

因为…所以…

Cặp liên từ nêu nguyên nhân và kết quả. Khác tiếng Việt, tiếng Trung dùng được cả hai vế cùng lúc mà không thừa.

因为 + nguyên nhân, 所以 + kết quả

过 đặt sau động từ để nói đã từng làm việc gì. Phủ định dùng 没…过.

Chủ ngữ + động từ + 过

从… 到… (từ… đến…)

从…到…

Dùng cho cả thời gian lẫn không gian, nêu điểm bắt đầu và điểm kết thúc.

从 + A + 到 + B

离 chỉ khoảng cách

离字句

离 nói khoảng cách giữa hai điểm, thường đi với 远 hoặc 近. Đừng nhầm với 从 chỉ điểm xuất phát.

A + 离 + B + 远/近

Bổ ngữ mức độ với 得

得 + 程度补语

得 nối động từ với phần đánh giá mức độ làm việc đó. Nếu động từ có tân ngữ thì phải lặp lại động từ.

Động từ + 得 + tính từ

一边… 一边… (vừa… vừa…)

一边…一边…

Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời do cùng một chủ thể thực hiện.

一边 + động từ 1 + 一边 + động từ 2

Học thử miễn phíTừ vựng HSK 2Danh sách mẫu lấy từ thư viện từ vựng đang được NihaoMando phục vụ, kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt.Danh sách 24 từ miễn phí HSK 2
Chữ HánPinyinNghĩa
吧banhé, đi (trợ từ cầu khiến)
比bǐso với, hơn
别biéđừng, chớ
从cóngtừ (nơi, lúc)
但是dàn shìnhưng
得dephải (děi); trợ từ bổ ngữ mức độ (de)
帮助bāng zhùgiúp đỡ
出chūra, đi ra
穿chuānmặc, đi (giày)
到dàođến, tới
给gěicho, đưa cho
进jìnvào, đi vào
白báitrắng
便宜pián yirẻ
错cuòsai; lỗi
高gāocao
贵guìđắt; quý
红hóngđỏ
懂dǒnghiểu
告诉gào sunói cho biết, bảo
回答huí dátrả lời
介绍jiè shàogiới thiệu
考试kǎo shìthi, kỳ thi
课kètiết học, môn học

Ôn HSK 2 theo lộ trình phù hợp với bạn

Học từ vựng theo chủ đề, luyện phát âm và củng cố kiến thức từng bước cùng NihaoMando.

Luyện chữ Hán

Viết thử thứ tự nét trên trình duyệt, hoặc tra 214 bộ thủ, trước khi tải app.